Chính sách vận chuyển
CHÍNH SÁCH VẬN CHUYỂN & GIAO NHẬN HÀNG HOÁ
Chính sách vận chuyển và giao nhận hàng hóa áp dụng cho mọi hình thức mua hàng tại CÔNG TY CỔ PHẦN HỌC LIỆU VÀ THIẾT BỊ PHƯƠNG NAM (PNE).

I. HÌNH THỨC VẬN CHUYỂN & GIAO NHẬN HÀNG HÓA
Khi mua hàng tại Phúc Anh, quý khách có thể lựa chọn một trong các hình thức vận chuyển, giao nhận sau:
- PNE trực tiếp giao hàng tận nơi sử dụng cho Khách hàng (xe máy, ô tô).
- PNE giao hàng cho Khách thông qua các NCC dịch vụ chuyển phát (chuyển phát nhanh, nhà xe, Công ty vận tải,…).
II. NỘI DUNG
1. Phúc Anh trực tiếp giao hàng tận nơi sử dụng cho khách hàng
- Miễn phí giao hàng: Khoảng cách lên tới 300km.
- Khung giờ giao hàng từ 8h15 đến 21h00 của ngày làm việc. Trong một số trường hợp đặc biệt Khách hàng cần hỗ trợ, thời gian giao hàng có thể sớm hoặc muộn hơn quy định.

Nội dung chi tiết:
1.1. Thời gian giao hàng (Khoảng cách được tính từ cơ sở giao hàng đến địa điểm khách hàng)
| Khoảng cách (km) | Thời gian giao hàng (giờ làm việc) (tính từ thời điểm đơn hàng bán được duyệt) | |
| Trường hợp không yêu cầu lắp cài (tương đương số lượng hàng 01 nhân viên vận chuyển có thể mang và hàng có sẵn trong kho) | Trong trường hợp có yêu cầu lắp cài (cộng thêm 01 tiếng) | |
≤10 km | <1 giờ | <2 giờ |
| Trên 10 km – 15 km | <2 giờ | <3 giờ |
| Trên 15 km – 25 km | <3 giờ | <4 giờ |
| Trên 25 km – 35 km | <4 giờ | <5 giờ |
| Trên 35 km – 60 km | Hai chuyến/ ngày: Chuyến 01: Giao hàng trong buổi sáng đối với các đơn hàng được lập từ sau 14h00 chiều hôm trước đến 9h00 sáng. Chuyến 02: Giao hàng trong buổi chiều đối với các đơn hàng được lập từ sau 9h00 sáng đến 14h00 chiều. | |
| Trên 60 km | Thỏa thuận với Khách hàng | |
1.2 Chi phí giao hàng
| Theo giá trị đơn hàng | Số km được miễn phí | Mức phí |
| <500.000 VNĐ | Không áp dụng hỗ trợ | 30.000 VNĐ/ 1 lần giao (trong vòng 10km) Từ km thứ 11 thu phí 5.000 VNĐ/ km |
| Từ 500.000 VNĐ – 3.000.000 VNĐ | 10km | Từ km thứ 11 thu phí 5.000 VNĐ/ km |
| Trên 3.000.000 VNĐ | 20km | Từ km thứ 21 thu phí 5.000 VNĐ/ km (chở hàng bằng ô tô thu phí 10.000 VNĐ/ km) |
| Trên 10.000.000 VNĐ | 30km | Từ km thứ 31 thu phí 5.000 VNĐ/ km (chở hàng bằng ô tô thu phí 10.000 VNĐ/ km) |
| Trên 50.000.000 VNĐ | 40km | Từ km thứ 41 thu phí 10.000 VNĐ/ km hoặc theo tư vấn từ nhân viên bán hàng |
| Trên 100.000.000 VNĐ | 100km | Từ km thứ 101 thu phí 10.000 VNĐ/ km hoặc theo tư vấn từ nhân viên bán hàng |
| Trên 200.000.000 VNĐ | 200km | Từ km thứ 201 thu phí 10.000 VNĐ/ km hoặc theo tư vấn từ nhân viên bán hàng |
| Trên 300.000.000 VNĐ | 300km | Từ km thứ 301 thu phí 10.000 VNĐ/ km hoặc theo tư vấn từ nhân viên bán hàng |
| Các trường hợp khác | Thỏa thuận | |
Lưu ý:
- Trường hợp giao hàng có lắp ráp, cài đặt tại nơi sử dụng với khoảng cách > 50km, Phúc Anh sẽ thu thêm chi phí nhân công lắp ráp, cài đặt: 100.000 VNĐ/ người/ 01 buổi làm việc (04 tiếng, bao gồm cả thời gian di chuyển đến và đi về).
- Trường hợp hàng đặc biệt có kích thước hoặc khối lượng lớn, vận chuyển bằng phương tiện khác xe máy thì chi phí vận chuyển được tính theo chi phí phát sinh thực tế và Khách hàng được hỗ trợ mức phí tương ứng theo bảng dưới đây.
2. Giao hàng thông qua nhà cung cấp dịch vụ chuyển phát.
2.1 Cách thức giao hàng:
- PNE sẽ lựa chọn một nhà cung cấp dịch vụ chuyển phát để giao hàng tới Khách hàng.
- Thời gian giao hàng tới địa điểm khách hàng yêu cầu theo chỉ tiêu về thời gian giao hàng của nhà cung cấp dịch vụ.
- Để thuận tiện và sắp xếp thời gian, địa điểm nhận hàng phù hợp, Quý khách hàng vui lòng chủ động liên hệ với đơn vị trung gian để nhận hàng.

2.2 Tham khảo hình thức giao hàng:
| Hình thức giao hàng | Điều kiện để được áp dụng | Địa điểm giao hàng | Phí vận chuyển |
| Phúc Anh giao hàng cho Khách hàng thông qua các NCC dịch vụ chuyển phát nhanh | Nơi nhận hàng của Khách hàng nằm trong phạm vi hoạt động của đơn vị chuyển phát nhanh | Tại địa chỉ yêu cầu của Khách hàng | Khách hàng thanh toán theo giá cước thể hiện trên hoá đơn của đơn vị chuyển phát nhanh |
| Phúc Anh giao hàng cho Khách hàng qua chủ xe ô tô chạy tuyến X – Hà Nội (trong đó, X là địa bàn Khách hàng muốn nhận hàng) | Khách hàng cung cấp cho Phúc Anh tên chủ xe, số điện thoại liên hệ, số xe, địa chỉ bến xe ở Hà Nội, giờ xe vào/ ra bến | Theo thoả thuận giữa Khách hàng và chủ xe ô tô | Khách hàng thanh toán theo giá thoả thuận giữa Khách hàng với chủ xe |
| Khác | Khi Khách hàng có yêu cầu | Theo thoả thuận giữa Khách hàng và Phúc Anh | Khách hàng thanh toán theo từng yêu cầu cụ thể về hình thức giao hàng |
Lưu ý:
Trước khi giao hàng cho đơn vị trung gian vận chuyển, PNE có thực hiện niêm phong và cân hàng hóa; Do đó, Quý khách vui lòng và có trách nhiệm kiểm tra niêm phong và cận nặng hàng hóa trước khi nhận.
Quy cách niêm phong:
- Tất cả hàng hoá PNE gửi qua đơn vị trung gian đều được cân trọng lượng, dán niêm phong trước khi gửi.
- Trọng lượng của hàng gửi bao gồm cả vỏ hộp, được ghi rõ trên vỏ hộp bằng bút dạ ghi bảng.
- Giấy niêm phong có đóng dấu tròn của Công ty hoặc dán băng dính có thương hiệu PNE.
- Trong trường hợp Quý khách hàng phát hiện thấy giấy niêm phong đã bị rách, hoặc có dấu hiệu bị mở trước đó và hoặc hàng (bao gồm cả vỏ hộp) không đủ trọng lượng được ghi trên vỏ hộp:
- Quý khách lập biên bản ngay với đơn vị trung gian vận chuyển.
- Thông báo ngay cho nhân viên kinh doanh PNE để có hướng giải quyết kịp thời.
- PNE chỉ tiếp nhận giải quyết khiếu nại liên quan tới hàng hóa khi Khách hàng có quay lại video tại thời điểm bóc nhận hàng và kiểm tra hàng hóa.
Chậm nhất là 02 giờ kể từ khi hàng về đến nơi theo yêu cầu của Quý khách hàng, Quý khách hàng không phản hồi thông tin cho PNE thì PNE coi như Quý khách hàng đã nhận đúng, đủ hàng theo thoả thuận.
2.3. Hỗ trợ chi phí giao hàng
| STT | Giá trị đơn hàng (không tính sản phẩm khuyến mại, giá trị khuyến mại nếu có) | Mức hỗ trợ |
| 1 | <1.000.000 VNĐ | Không áp dụng hỗ trợ |
| 2 | Từ 1.000.000 – 30.000.000 VNĐ | Phúc Anh hỗ trợ 1% giá trị đơn hàng |
| 3 | Trên 30.000.000 – 400.000.000 VNĐ | Phúc Anh hỗ trợ 1% giá trị đơn hàng, tối đa không quá 2.000.000 VNĐ |
| 4 | Trên 400.000.000 – 900.000.000 VNĐ | Phúc Anh hỗ trợ 0,5% giá trị đơn hàng, tối đa không quá 4.000.000 VNĐ |
| 5 | Các trường hợp khác | Thỏa thuận |


Giải Pháp In KYOCERA
Bảng giá KYOCERA 2025
Bảng giá CNTT – Giáo Dục
Tin tức